2.2 Phương pháp
2.2 Phương pháp
Sử dụng thiết bị Mêgômmet (IRT) điện áp (1000 ÷ 2500 ÷ 5000)VDC. Đo giá trị tuyệt đối IR sau thời gian duy trì điện áp là 60 giây.
– Cáp điện áp danh định ≤ 1kV sử dụng IRT – (500 ÷ 1000)VDC
– Cáp điện áp danh định > 1kV sử dụng IRT – (1000 ÷ 2500)VDC
– Cáp điện áp danh định ≥ 6,6 kV sử dụng IRT (2500÷5000) VDC
Tiến hành đo (IR) cả trước và sau khi thí nghiệm.
Sơ đồ như hình sau:
Hình 1: Sơ đồ đo điện trở cách điện
– Cáp có nhiều ruột dẫn: điện áp được đặt lần lượt vào từng pha đo điện trở cách điện, trong khi các pha còn lại được nối với màn chắn, vỏ và nối đất.
– Cáp sợi đơn (một ruột): điện trở cách điện được đo giữa ruột dẫn với màn chắn, vỏ nối đất